das Baby
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- em bé
Câu ví dụ
Mein Baby hat in die Windel gemacht.Con tôi đã tè vào tã của nó.
Sie haben ihr Baby Jenny genannt.Họ đặt tên cho con cô ta là Jenny.
Seien Sie leise! Das Baby schläft!Im lặng. Em bé đang ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›