der Anwalt
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- luật sư
Câu ví dụ
Er hat seine Tochter mit einem Anwalt verheiratet.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
Ich bin bei einem französischen Anwalt angestellt.Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm.
Tom konnte sich keinen Anwalt leisten.Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›