persönlich
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cá nhân, riêng tư
Câu ví dụ
Persönlich halte ich Körperstrafe für ein notwendiges Übel.Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
Ich kenne sie persönlich.Tớ biết con người cô ấy thế nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›