offen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mở; cởi mở
Câu ví dụ
Versuchen Sie, die Augen offen zu halten.Cố mở mắt nhé.
Du hast wohl den Arsch offen!Mày bị cái khỉ gì vậy?
Ich habe die Tür offen gelassen.Tôi để cửa mở.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›