NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

stören

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • làm phiền

Câu ví dụ

Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören.Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Nicht stören!Đừng có làm phiền!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2