stören
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- làm phiền
Câu ví dụ
Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören.Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Nicht stören!Đừng có làm phiền!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›