die Meinung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ý kiến
Câu ví dụ
Ich mag keine Menschen, die keine Meinung haben.Tôi không thích những người không có ý kiến của riêng mình.
Was brachte dich dazu, deine Meinung zu ändern?Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình
Meiner Meinung nach ist Fußball ein großartiger Sport.Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›