auf
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- trên; lên
Câu ví dụ
Hör auf, mich als einen "normalen" Menschen anzusehen!Đừng coi tôi như người "bình thường"!
Wie viele Länder gibt es auf der Welt?Có bao nhiêu nước trên thế giới?
Hör auf! Sie fühlt sich dadurch unbehaglich!Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›