mit
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- với, cùng
Câu ví dụ
Schau mich an, wenn ich mit dir rede!Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
Ich mache gerne Fotos mit meiner neuen Kamera.Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.
Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt.Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sét
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›