aber
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nhưng
Câu ví dụ
Das Leben ist hart, aber ich bin härter.Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
Aber das hast du mir ja nie gesagt!Nhưng bạn chưa nói tôi về chuyện này mà!
Ich akzeptiere, aber nur unter einer Bedingung.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›