wie
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- như thế nào; như
Câu ví dụ
Wie viele Länder gibt es auf der Welt?Có bao nhiêu nước trên thế giới?
Irgendwann werde ich wie der Wind rennen.Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
Wie lange braucht man bis zum Bahnhof?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›