aufgeregt
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hồi hộp, phấn khích
Câu ví dụ
Sie scheint aufgeregt zu sein.Nó có vẻ rất phấn khích.
Warum ist Tom aufgeregt?Sao Tom phấn khích thế?
Tom war aufgeregt.Tom đã phấn khích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›