das Talent
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tài năng
Câu ví dụ
Tom hat nicht das Talent zum Schauspieler.Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
Tom hat Talent.Tom có tài năng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›