der Fahrer
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tài xế
Câu ví dụ
Fahrer müssen sich anschnallen.Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
Tom ist Lkw-Fahrer.Tom là tài xế xa tải.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›