das Schild
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tấm biển; cái khiên
Câu ví dụ
Er hat sich einen Schild und ein Schwert gekauft.Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
Bring dieses Schild an deinem Koffer an.Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.
Was steht auf dem Schild? - Einbahnstraße.Biển báo giao thông này viết gì? - ĐƯỜNG MỘT CHIỀU.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›