enttäuscht
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thất vọng
Câu ví dụ
Meine Mutter war von meinem Versagen enttäuscht.Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
Meine Eltern sind sehr enttäuscht von mir.Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.
Ich war enttäuscht zu hören, dass du nicht kommen kannst.Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›