aufhalten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ngăn cản, giữ lại
Câu ví dụ
Wer wird ihn aufhalten?Ai sẽ ngăn anh ấy lại?
Niemand kann Tom aufhalten.Không ai có thể ngăn cản Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›