NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fort

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • đi mất, rời đi

Câu ví dụ

Ich muss fort von hier, ehe Tom entrifft.Mình cần phải đi trước khi Tom tới.
Du warst so viele Jahre fort.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
Setzen Sie Ihre Arbeit fort.Hãy tiếp tục công việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2