fort
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đi mất, rời đi
Câu ví dụ
Ich muss fort von hier, ehe Tom entrifft.Mình cần phải đi trước khi Tom tới.
Du warst so viele Jahre fort.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
Setzen Sie Ihre Arbeit fort.Hãy tiếp tục công việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›