folgen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đi theo; nghe theo
Câu ví dụ
Du solltest dem Ratschlag des Arztes folgen.Bạn nên làm theo lời bác sĩ.
Tom möchte, dass wir ihm folgen.Tom muốn chúng ta đi theo anh ấy.
Alles, was du tun musst, ist, seinem Rat zu folgen.Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›