NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

folgen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • đi theo; nghe theo

Câu ví dụ

Du solltest dem Ratschlag des Arztes folgen.Bạn nên làm theo lời bác sĩ.
Tom möchte, dass wir ihm folgen.Tom muốn chúng ta đi theo anh ấy.
Alles, was du tun musst, ist, seinem Rat zu folgen.Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2