das Auge
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- mắt
Câu ví dụ
Die Schönheit liegt im Auge des Betrachters.Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.
Ich habe Sand im Auge.Có ít cát trong mắt tôi.
So weit das Auge sehen konnte, sah man nichts außer einem Weizenfeld.Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›