wahr
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đúng, thật
Câu ví dụ
Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können.Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Du magst ihn, nicht wahr?Mày thích anh ấy, phải không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›