einmal
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- một lần; từng
Câu ví dụ
„Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
Aus dieser Raupe wird einmal ein schöner Schmetterling.Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
Nicht einmal Tom wusste, was er tun sollte.Ngay cả Tom cũng không biết là nên làm gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›