NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Bank

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • ngân hàng; ghế dài

Câu ví dụ

Tarō hob 10 000 Yen von der Bank ab.Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank.Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
Er betrat als Wächter verkleidet die Bank.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2