die Bank
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ngân hàng; ghế dài
Câu ví dụ
Tarō hob 10 000 Yen von der Bank ab.Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank.Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
Er betrat als Wächter verkleidet die Bank.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›