NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Sonne

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • mặt trời

Câu ví dụ

Die Katze aalte sich in der Sonne.Con mèo đang nằm phơi mình trong nắng.
Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne.Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2