die Sonne
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mặt trời
Câu ví dụ
Die Katze aalte sich in der Sonne.Con mèo đang nằm phơi mình trong nắng.
Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne.Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›