das Gebäude
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- toà nhà
Câu ví dụ
Es gibt zahlreiche hohe Gebäude in New York.Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York.
Die meisten Mieter in diesem Gebäude sind Künstler.Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ.
In diesem Gebäude gibt es eine Sprinkleranlage.Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›