schuldig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- có tội; nợ
Câu ví dụ
Der Mörder wurde schuldig gesprochen und zu lebenslänglicher Haft verurteilt.Thằng giết người bị xử tù chung thân.
Er bekannte sich schuldig.Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›