NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

schuldig

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • có tội; nợ

Câu ví dụ

Der Mörder wurde schuldig gesprochen und zu lebenslänglicher Haft verurteilt.Thằng giết người bị xử tù chung thân.
Er bekannte sich schuldig.Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2