jagen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- săn, đuổi bắt
Câu ví dụ
Der Fuchs scheint etwas zu jagen.Con cáo có vẻ đang săn con gì đó.
Können Löwen Elefanten jagen?Sư tử có săn được voi không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›