besuchen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thăm
Câu ví dụ
Mein Hobby ist es, alte Tempel zu besuchen.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
Ich werde nächsten Monat meinen Onkel in Boston besuchen.Tôi sẽ đi thăm bác tôi ở Boston vào tháng sau.
Lass uns morgen einige Tempel besuchen.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›