die Bedingung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- điều kiện
Câu ví dụ
Ich akzeptiere, aber nur unter einer Bedingung.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›