hungrig
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đói
Câu ví dụ
Weil Maria hungrig war, kaufte sie sich etwas Brot.Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
Weil Maria hungrig war, kaufte sie ein bisschen Brot.Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
Wann essen wir? Ich bin hungrig!Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›