die Einladung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lời mời
Câu ví dụ
Danke für die Einladung zur Party!Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›