behalten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giữ lại
Câu ví dụ
Kannst du ein Geheimnis für dich behalten?Đừng nói với ai nhé.
Wer es findet, darf es behalten.Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
Das solltest du im Hinterkopf behalten.Bạn nên giữ nó trong đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›