völlig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hoàn toàn
Câu ví dụ
Er ist völlig unwissend was die Welt angeht.Cậu ta là tấm chiếu mới.
Es ist völlig klar, dass Sie ein Problem haben.Rõ ràng là cậu có vấn đề.
Die Ehe hat sein Leben völlig ruiniert.Việc kết hôn đã hủy hoại cuộc sống của anh ấy hoàn toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›