das Feuer
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lửa
Câu ví dụ
Es ist gefährlich, mit dem Feuer zu spielen.Chơi với lửa rất nguy hiểm.
Glaubst du, es war Tom, der das Feuer gelegt hat?Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không?
Glaubt ihr, es war Tom, der das Feuer gelegt hat?Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›