zahlen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trả tiền
Câu ví dụ
Zahlen bitte!Làm ơn tính tiền.
Das Geschäft ist in den roten Zahlen.Công việc kinh doanh đang phát đạt.
Ich würde gerne mit Kreditkarte zahlen.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›