singen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hát
Câu ví dụ
Tom hat Maria niemals singen gehört.Tom chưa từng nghe Mary hát.
Wer kann am besten singen?Ai hát tốt nhất?
Hör auf zu singen.Dừng hát đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›