das Licht
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ánh sáng; đèn
Câu ví dụ
Darf ich das Licht ausschalten?Tôi được phép tắt đèn không?
Schalte das Licht aus. Ich kann nicht einschlafen.Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được.
Er machte das Licht in seinem Büro aus.Anh ấy đã tắt đèn trong văn phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›