beide
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cả hai
Câu ví dụ
Er und ich sind beide Mitglieder jenes Clubs.Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó.
Tom und Maria mögen beide alte Filme.Tom và Mary đều thích phim cũ.
Tom und ich, wir sind beide sehr stolz auf dich.Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›