dabei
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- kèm theo; trong lúc đó
Câu ví dụ
Tom sagte, er habe nicht viel Geld dabei.Tom nói trên người cậu ấy không có nhiêu tiền.
Ich habe eine Tasse Kaffee dabei.Tôi vừa đem một cốc cà phê đến.
Er hat sein Telefon nicht dabei.Anh ấy không mang điện thoại trong người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›