NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dabei

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • kèm theo; trong lúc đó

Câu ví dụ

Tom sagte, er habe nicht viel Geld dabei.Tom nói trên người cậu ấy không có nhiêu tiền.
Ich habe eine Tasse Kaffee dabei.Tôi vừa đem một cốc cà phê đến.
Er hat sein Telefon nicht dabei.Anh ấy không mang điện thoại trong người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1