bevor
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- trước khi
Câu ví dụ
Nicht öffnen, bevor der Zug hält.Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
Ich neige dazu, die Bilder anzuschauen, bevor ich den Text lese.Tôi có xu hướng nhìn tranh trước khi đọc chữ
Trinke kein Bier, bevor du ins Bett gehst.Trước khi đi ngủ đừng có uống bia!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›