bekannt
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nổi tiếng; quen biết
Câu ví dụ
Das Motiv des Mörders ist noch nicht bekannt.Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
Ihr Name kommt mir bekannt vor.Tên của cô ấy nghe quen quen.
Er machte dich mit mir bekannt, erinnerst du dich nicht?Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›