die Seele
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- linh hồn
Câu ví dụ
Das Gesicht ist der Spiegel der Seele.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›