der Meister
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bậc thầy; thợ cả
Câu ví dụ
Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen.Nhân vô thập toàn.
Übung macht den Meister.Có công mài sắt có ngày nên kim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›