NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bereits

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • đã (rồi)

Câu ví dụ

Ich habe bereits einen Brief geschrieben.Tôi đã viết một lá thư rồi.
Hast du das Auto bereits gewaschen?Bạn đã rửa xe ô tô chưa?
Ich habe dich bereits bezahlt.Tôi đã thanh toán cho bạn rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2