dauern
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- kéo dài (thời gian)
Câu ví dụ
Ich frage mich, wie lange es dauern wird.Tôi tự hỏi nó sẽ biết bao lâu.
Es würde ewig dauern, alles zu erklären.tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ
Das wird nur eine Minute dauern.Chỉ mất một phút thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›