die Menge
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lượng; đám đông
Câu ví dụ
Du hattest eine Menge Zeit.Bạn còn rất nhiều thời gian.
Eine Menge englischer Wörter sind aus dem Lateinischen abgeleitet.Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.
Dieser Fisch hat eine Menge kleiner Gräten.Con cá này có nhiều xương nhỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›