NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Menge

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • lượng; đám đông

Câu ví dụ

Du hattest eine Menge Zeit.Bạn còn rất nhiều thời gian.
Eine Menge englischer Wörter sind aus dem Lateinischen abgeleitet.Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.
Dieser Fisch hat eine Menge kleiner Gräten.Con cá này có nhiều xương nhỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2