direkt
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trực tiếp; ngay
Câu ví dụ
Es ist direkt um die Ecke.Ngay quanh góc phố.
Man sagt, dass die globale Erderwärmung direkt mit dem Kohlendioxidausstoß zusammenhängt.Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
Sie ist direkt hinter dir!Cô ấy ở ngay đằng sau bạn đấy!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›