sechs
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sáu
Câu ví dụ
Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Ich bin heute Morgen um sechs Uhr aufgestanden.Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ.
Ruf mich morgen früh um sechs Uhr an.Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›