bleiben
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ở lại
Câu ví dụ
Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Sie mussten den ganzen Tag zu Hause bleiben.Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Wir mussten wegen des Sturmes zu Hause bleiben.Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›