NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bleiben

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • ở lại

Câu ví dụ

Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Sie mussten den ganzen Tag zu Hause bleiben.Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Wir mussten wegen des Sturmes zu Hause bleiben.Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1