reden
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nói chuyện
Câu ví dụ
Leicht zu reden, schwer zu tun.Nói thì dễ, làm thì khó.
Die reden über dich, Maria.Họ đang nói về bạn đấy, Mary.
Ich werde mit ihm reden.Tôi sẽ nói với anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›