die Leute
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- mọi người, người ta
Câu ví dụ
Ich hasse es, wenn viele Leute da sind.Tôi ghét những lúc đông người.
Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen.Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
Wie viele Leute gibt es in Ihrer Familie?Nhà bạn có mấy người?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›